目送手揮

mù sòng shǒu huī mục tống thủ huy

Hán Việt: mục tống thủ huy · Pinyin: mù sòng shǒu huī

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (tống) + (thủ) + (huy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手眼并用,怎么想就怎么用。也比喻语言文字的意义双关,意在言外。

Eng

  • Cihui 目送手揮 ùsòngshǒuhuī f.e. Hands and eyes act in coordination.