目送手揮

mù sòng shǒu huī mục tống thủ huy

Hán Việt: mục tống thủ huy · Pinyin: mù sòng shǒu huī

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (tống) + (thủ) + (huy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在眼睛追視著遠去飛鳥的同時,手仍不斷的撫弦彈琴。語本《文選.嵇康.贈秀才入軍詩五首之四》:「目送歸鴻,手揮五絃。」原用以形容人能手眼並用、俯仰自得的神態。後來也用來比喻技藝精熟,能兩面兼顧,揮灑自如的境界。如:「藝術的創作若經不斷的磨練,總可臻情技交融,目送手揮,無所窒礙的境界。」也作「手揮目送」。

Eng

  • Cihui 目送手揮 ùsòngshǒuhuī f.e. Hands and eyes act in coordination.