盲从
manh tòng
Hán Việt: manh tòng · Pinyin: máng cóng
Tổng quan
hùa theo; nhắm mắt theo liều; làm theo một cách mù quáng; theo bừa
1.盲目跟随; 不分是非地附和。
不辨是非,毫無主見的附和他人。如:「要有定見,不要盲從。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ manh thung/manh tung/manh tòng/manh túng/manh tụng: mù quáng theo/hùa theo/nhắm mắt theo liều/làm theo một cách mù quáng/theo bừa; hùa theo; nhắm mắt theo liều; làm theo một cách mù quáng; theo bừa
- Biên soạn v. follow blindly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不辨是非,毫無主見的附和他人。如:「要有定見,不要盲從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.盲目跟随; 不分是非地附和。
Eng
- Cihui to follow blindly; to conform slavishly; unthinking obedience
- Tần suất từ v. follow blindly , Bùnéng ∼ fùmǔ de yìjian. We can't blindly follow our parents' ideas
Đức
- Handedict jmdm. blind folgen
other
- Nguồn khác Mù quáng, nhắm mắt mà theo