盲目
manh mục
Hán Việt: manh mục · Pinyin: máng mù
Tổng quan
mù quáng | một cách mù quáng | thiếu hiểu biết | thiếu sự hiểu biết
Nghĩa
Việt
- Cihui mù quáng | một cách mù quáng | thiếu hiểu biết | thiếu sự hiểu biết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻認識不清,沒有一定的見解和目標。如:「他這種做法簡直太盲目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双目失明,比喻认识不清、目的不明盲目行动|盲目自大。
Eng
- CC-CEDICT blind|blindly|ignorant|lacking understanding
- Cihui blind; blindly; ignorant; lacking understanding
ja
- JMdict blindness|blind (e.g. love, faith)|reckless