盲目

máng mùmanh mục

Hán Việt: manh mục · Pinyin: máng mù

Tổng quan

mù quáng. hành động mù quáng. 盲目崇拜. sùng bái mù quáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

双目失明,比喻认识不清、目的不明盲目行动, 盲目自大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻認識不清,沒有一定的見解和目標。如:「他這種做法簡直太盲目。」

Cấu tạo: 盲 (manh) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách mù quáng
  • Cihui thiếu hiểu biết
  • Cihui thiếu sự hiểu biết
  • Tần suất từ manh mục: mù quáng; sự đui mù, sự mù quáng; mù quáng , một cách mù quáng , thiếu hiểu biết , thiếu sự hiểu biết; mù quáng. hành động mù quáng. 盲目崇拜. sùng bái mù quáng.; mù quáng
  • Biên soạn 1. blind 2. lacking insight or understanding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻認識不清,沒有一定的見解和目標。如:「他這種做法簡直太盲目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双目失明,比喻认识不清、目的不明盲目行动, 盲目自大。

Eng

  • JMdict blindness
  • JMdict blind (e.g. love, faith)
  • JMdict reckless
  • Cihui blind; blindly; ignorant; lacking understanding
  • Tần suất từ s.v. 1. blind 2. lacking insight or understanding , Zài zhège wèntí shàng, tā de xíngwéi hěn ∼. On this problem, her actions seem thoughtless. 3. reckless; aimless , Niánqīngrén bù yīnggài ∼ zhuīqiú ¹míngpái chǎnpǐn. Young people should not indiscriminately seek out brand products

Đức

  • Handedict planlos, ziellos, wahllos, systemlos, unmethodisch

ja

  • JMdict 盲目(もうもく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盲从

Từ trái nghĩa

自觉