盲动

máng dòngmanh động

Hán Việt: manh động · Pinyin: máng dòng

Tổng quan

manh động

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有经过慎重考虑,没有明确的目的就行动:遇事要冷静,不可浮躁~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事前未經周全考慮就輕舉妄動。如:「煽動性的言論,容易引起群眾盲動。」「遇事要冷靜,切忌浮躁盲動。」

Cấu tạo: 盲 (manh) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hành động mù quáng
  • VietPhrases manh động
  • Tần suất từ manh động
  • Biên soạn v. act blindly/rashly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有经过慎重考虑,没有明确的目的就行动:遇事要冷静,不可浮躁~。

Eng

  • Cihui 盲動 ángdòng v. act blindly/rashly
  • Tần suất từ v. act blindly/rashly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒进