盲從

máng cóng manh tòng

Hán Việt: manh tòng · Pinyin: máng cóng

Tổng quan

đi theo một cách mù quáng | phục tùng mù quáng | vâng lời không suy nghĩ

Cấu tạo: (manh) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi theo một cách mù quáng | phục tùng mù quáng | vâng lời không suy nghĩ
  • Cihui manh tòng manh tòng ☆Mù quáng, nhắm mắt mà theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不辨是非,毫無主見的附和他人。如:「要有定見,不要盲從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盲目跟随;不分是非地附和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盲目跟随;不分是非地附和。

Eng

  • CC-CEDICT to follow blindly|to conform slavishly|unthinking obedience
  • Cihui to follow blindly; to conform slavishly; unthinking obedience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盲目