自覺

zì jué tự giác

Hán Việt: tự giác · Pinyin: zì jué

Tổng quan

có ý thức | nhận thức | tự mình chủ động | tận tâm ình hiểu ra, không nhờ ai giảng giải. tự giác tự giác ☆Mình hiểu ra, không nhờ ai giảng giải. tự giác (術語)三覺之一。見三覺條。☸ 1. cảm thấy; cảm giác; tự cảm thấy。自己感覺到。 肺結核的初期,病症不很顯著,病人常常不自覺。 thời kỳ đầu của bệnh lao phổi, triệu chứng không rõ ràng, nên người bệnh không cảm nhận được. 2. tự giác。自己有所認識而覺悟。 自覺自願 tự giác tự nguyện 自覺地遵守紀律。 tự giác tuân thủ k…

Cấu tạo: (tự) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự giác tự giác ☆Mình hiểu ra, không nhờ ai giảng giải.
  • Cihui có ý thức | nhận thức | tự mình chủ động | tận tâm ình hiểu ra, không nhờ ai giảng giải. tự giác tự giác ☆Mình hiểu ra, không nhờ ai giảng giải. tự giác (術語)三覺之一。見三覺條。☸ 1. cảm thấy; cảm giác; tự cảm thấy。自己感覺到。 肺結核的初期,病症不很顯著,病人常常不自覺。 thời kỳ đầu của bệnh lao phổi, triệu chứng khô…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己察覺到,自己意識到。南朝宋.劉義慶《世說新語.假譎》:「魏武常云:『我眠中不可妄近,近便斫人,亦不自覺。左右宜深慎此!』」《紅樓夢》第三九回:「他們何曾聽見過這些話,自覺比那些瞽目先生們說的書還好聽。」 2.自己有所認識而覺悟。《敦煌變文.維摩詰經講經文》:「即是眾生宿業深重,根智差殊,小果之徒,障累未除,不能自覺。又不覺他,因甚得見佛國嚴淨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己感觉到自觉这几天腿不太灵活; 自己有所觉察醒悟自觉性|自觉遵守厂纪厂规。
  • Tân Hoa Tự Điển ①自己感觉到自觉这几天腿不太灵活。②自己有所觉察醒悟自觉性|自觉遵守厂纪厂规。

Eng

  • CC-CEDICT to realize; to be aware of; to feel that; to be conscious of (sth relating to oneself)|responsible; predisposed to do the right thing; considerate of others
  • Cihui to realize; to be aware of; to feel that; to be conscious of (sth relating to oneself); responsible; predisposed to do the right thing; considerate of others

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自发

Từ trái nghĩa

盲目