盲目不盲心

manh mục bất manh tâm

Hán Việt: manh mục bất manh tâm

Tổng quan

Cấu tạo: (manh) + (mục) + (bất) + (manh) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛雖然看不見,心裡卻很明白。如:「那老頭盲目不盲心,這事兒遲早會敗漏的。」

Eng

  • Cihui 盲目不盲心 ángmù bù mángxīn f.e. blind in the eyes but not in the mind