盲盲相引

manh manh tương dẫn

Hán Việt: manh manh tương dẫn

Tổng quan

MANH MANH TƯƠNG DẪN Thành ngữ. Người mù dẫn đường cho kẻ đui. Tỷ dụ tự mình chưa ngộ Phật pháp, lại muốn tế độ chúng sinh, hậu quả chính mình mới là kẻ đáng thương. Chép lại phần Duyên khởi Nguyên Bản Tào Khê Pháp Bảo Đàn Kinh do Vương Khởi Long ghi: 古德錯下轉語罪作野狐。昭明科分(金剛)苦受地獄。檀經宗趣、無欠無餘、有何有餘可節?有何有足可文?此亦宗寶之盲盲相引者。 Cổ đức hạ lầm một chuyển ngữ bị phạt làm chồn hoang. Chiêu Minh phân khoa kinh Kim Cang n…

Cấu tạo: (manh) + (manh) + (tương) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MANH MANH TƯƠNG DẪN Thành ngữ. Người mù dẫn đường cho kẻ đui. Tỷ dụ tự mình chưa ngộ Phật pháp, lại muốn tế độ chúng sinh, hậu quả chính mình mới là kẻ đáng thương. Chép lại phần Duyên khởi Nguyên Bản Tào Khê Pháp Bảo Đàn Kinh do Vương Khởi Long ghi: 古德錯下轉語罪作野狐。昭明科分(金剛)苦受地獄。檀經宗趣、…