盲瞽之言 máng gǔ zhī yán · manh cổ chi ngôn Hán Việt: manh cổ chi ngôn · Pinyin: máng gǔ zhī yán Tổng quan Cấu tạo: 盲 (manh) + 瞽 (cổ) + 之 (chi) + 言 (ngôn)Pinyinmáng gǔ zhī yánHán Việtmanh cổ chi ngônCấu tạo盲 + 瞽 + 之 + 言 · manh + cổ + chi + ngôn nghĩa thành phần: manh + cổ + chi + ngôn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 盲瞽:眼睛瞎,比喻不明事理。指见识短浅或没有分寸的话。常用作自谦语。