盲者得鏡

máng zhě dé jìng manh giả đắc kính

Hán Việt: manh giả đắc kính · Pinyin: máng zhě dé jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (manh) + (giả) + (đắc) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛失明的人得到鏡子,卻看不見鏡中影像。比喻所得之物不能發生功效。《淮南子.人間》:「夫戟者所以攻城也,鏡者所以照形也。宮人得戟,則以刈葵;盲者得鏡,則以蓋卮。」