盲者得鏡 máng zhě dé jìng · manh giả đắc kính Hán Việt: manh giả đắc kính · Pinyin: máng zhě dé jìng Tổng quan Cấu tạo: 盲 (manh) + 者 (giả) + 得 (đắc) + 鏡 (kính)Pinyinmáng zhě dé jìngHán Việtmanh giả đắc kínhCấu tạo盲 + 者 + 得 + 鏡 · manh + giả + đắc + kính nghĩa thành phần: manh + giả + đắc + kính Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 形容事物不能发挥正常作用。也比喻埋没人才。