直來直去

zhí lái zhí qù trực lai trực khứ

Hán Việt: trực lai trực khứ · Pinyin: zhí lái zhí qù

Tổng quan

đi thẳng (không quanh co) | (ví dụ) trực tiếp | thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói) 1. đi thẳng về thẳng; đi một mạch。徑直去徑直回。 這次去廣州是直來直去,過不幾天就回來了。 lần này đi Quảng Châu là đi thẳng về thẳng, mấy ngày thì trở về. 2. bụng dạ thẳng thắn; lòng ngay dạ thẳng。指心地直爽,說話不繞彎子。 他是個直來直去的人,想到什麼,就說什麼。 anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ cái gì là nói cái đó.

Cấu tạo: (trực) + (lai) + (trực) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thẳng (không quanh co) | (ví dụ) trực tiếp | thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói) 1. đi thẳng về thẳng; đi một mạch。徑直去徑直回。 這次去廣州是直來直去,過不幾天就回來了。 lần này đi Quảng Châu là đi thẳng về thẳng, mấy ngày thì trở về. 2. bụng dạ thẳng thắn; lòng ngay dạ thẳng。指心地直爽,說話不繞彎子。 他是個直來…

Eng

  • CC-CEDICT going directly (without detour)|(fig.) direct|straightforward (in one's manner or speech)
  • Cihui going directly (without detour); (fig.) direct; straightforward (in one's manner or speech)