直升機

zhí shēng jī trực thăng ki

Hán Việt: trực thăng ki · Pinyin: zhí shēng jī

Tổng quan

máy bay trực thăng | LT:架

Cấu tạo: (trực) + (thăng) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy bay trực thăng | LT:架

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種螺旋槳裝在機身上端作水平方向旋轉,能垂直升降起落飛行的飛機。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠发动机带动旋翼产生升力和推进力的飞机。能垂直起落,向前、后、左、右飞行,空中悬屯原地转弯。可广泛用于运输、救护、空降作战、侦察、反潜等。

Eng

  • CC-CEDICT helicopter|CL:架[jia4]
  • CC-CEDICT variant of 直升機|直升机[zhi2 sheng1 ji1]
  • Cihui helicopter; CL:架