直性子
trực tính tử
Hán Việt: trực tính tử · Pinyin: zhí xìng zi
Tổng quan
thẳng tính: ngay thẳng/thẳng thắn/người thẳng tính/người ngay thẳng/người thẳng thắn
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng tính: ngay thẳng/thẳng thắn/người thẳng tính/người ngay thẳng/người thẳng thắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的性情率直。如:「我一看就知道這孩子是個直性子的人。」也稱為「直脾氣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指性情直爽的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指性情直爽的人。
Eng
- Cihui 直性子 híxìngzi ►See zhíxìng