直性子

zhí xìng zitrực tính tử

Hán Việt: trực tính tử · Pinyin: zhí xìng zi

Tổng quan

TỬ; thẳng tính; ngay thẳng; thẳng thắn.; người thẳng tính; người ngay thẳng; người thẳng thắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指性情直爽的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人的性情率直。如:「我一看就知道這孩子是個直性子的人。」也稱為「直脾氣」。

Cấu tạo: 直 (trực) + 性 (tính) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng tính: ngay thẳng/thẳng thắn/người thẳng tính/người ngay thẳng/người thẳng thắn
  • Tần suất từ TỬ 1. thẳng tính; ngay thẳng; thẳng thắn. 2. người thẳng tính; người ngay thẳng; người thẳng thắn; ngay thẳng; thẳng thắn; người thẳng tính; người ngay thẳng; người thẳng thắn
  • Biên soạn 直性子 híxìngzi ►See zhíxìng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的性情率直。如:「我一看就知道這孩子是個直性子的人。」也稱為「直脾氣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指性情直爽的人。

Eng

  • Cihui 直性子 híxìngzi ►See zhíxìng
  • Tần suất từ 直性子 híxìngzi ►See zhíxìng

Đức

  • Handedict ehrlich, geradlinig

Từ liên quan

Gần nghĩa

性子急 · 性子 · 直性 · 直性儿 · 直性狭中