直截

zhí jié trực tiệt

Hán Việt: trực tiệt · Pinyin: zhí jié

Tổng quan

thẳng thắn

Cấu tạo: (trực) + (tiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直接。宋.王安石〈訴衷情.茫然不肯住林間〉詞:「漿水價,匹如閒。也須還。何如直截,踢倒軍持,贏取溈山。」《朱子語類輯略.卷七.總訓門人》:「聖賢說話,那一句不直截?如利刃削成相似。」 2.簡單明確。《朱子語類.卷四.人物之性氣質之性》:「恐孟子見得人性同處,自是分曉直截,卻於這些子未甚察。」 3.簡直。《文明小史》第一五回:「你們的話,說來說去,據我看來,直截沒有一句話中肯的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简单明白; 简直。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.简单明白。 2.简直。

Eng

  • CC-CEDICT straightforward
  • Cihui straightforward

ja

  • JMdict direct|frank|straightforward|plain|decisive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

直捷