直捷
trực tiệp
Hán Việt: trực tiệp · Pinyin: zhí jié
Tổng quan
thẳng thắn
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng thắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 簡單明瞭迅速,不拐彎抹角。《初刻拍案驚奇》卷三○:「天理自然果報,人多猜不出來,報的更為直捷,事兒更為奇幻。」《儒林外史》第四四回:「我還有一句直捷的話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作直截”。干脆爽快,不绕弯子直捷了当|不敢直捷下手。
Eng
- CC-CEDICT straightforward
- Cihui straightforward