直棍兒 trực côn nhi Hán Việt: trực côn nhi Tổng quan Cấu tạo: 直 (trực) + 棍 (côn) + 兒 (nhi)Hán Việttrực côn nhiCấu tạo直 + 棍 + 兒 · trực + côn + nhi nghĩa thành phần: trực + côn + nhi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 筆直不彎曲的棍子。比喻正直的人。如:「這人是個直棍兒,他是不會接受賄賂的。」EngCihui 直棍兒 hígùnr n. <coll.> sb. who is too straightforward