直爽的

trực sảng đích

Hán Việt: trực sảng đích

Tổng quan

vuông, kiên quyết, táo bạo, có cơ sở vững chắc

Cấu tạo: (trực) + (sảng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vuông, kiên quyết, táo bạo, có cơ sở vững chắc