直率的

trực suất đích

Hán Việt: trực suất đích

Tổng quan

có dốc đứng (bờ biển...), cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người), dốc đứng, lời lừa gạt; lời bịp bợm, sự tháu cáy (đánh bài xì), bịp, lừa gạt, lừa phỉnh, tháu cáy sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai), hướng nhắm (về phía...), chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, điều khiển, chỉ huy, cai quản, ra lệnh,…

Cấu tạo: (trực) + (suất) + (đích)