直筒子
trực đồng tử
Hán Việt: trực đồng tử · Pinyin: zhí tǒng zi
Tổng quan
thẳng tính; ngay thẳng。比喻直性子或思想單純的人。 他是個直筒子,說話做事從來不會拐彎抹角。 anh ấy là người ngay thẳng, lời nói và việc làm đều không quanh co.
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng tính; ngay thẳng。比喻直性子或思想單純的人。 他是個直筒子,說話做事從來不會拐彎抹角。 anh ấy là người ngay thẳng, lời nói và việc làm đều không quanh co.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容個性率直坦蕩。如:「他是個直筒子脾氣,想到什麼就說什麼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻性子直爽、思想单纯的人:他是个~,说话做事从来不会拐弯抹角。
Eng
- Cihui 直筒子 hítǒngzi n. <coll.> straightforward/guileless person