直线的
trực tuyến đích
Hán Việt: trực tuyến đích
Tổng quan
(thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch, dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ), (toán học) tuyến (toán học) thẳng, có những đường thẳng bọc quanh (toán học) thẳng, có những đường thẳng bọc
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thẳng
- Tần suất từ (thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch, dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ), (toán học) tuyến (toán học) thẳng, có những đường thẳng bọc quanh (toán học) thẳng, có những đường thẳng bọc quanh