直覺

zhí jué trực giác

Hán Việt: trực giác · Pinyin: zhí jué

Tổng quan

trực giác ự nhận biết tức khắc, không cần suy nghĩ hoặc có kinh nghiệm sẵn. trực giác trực giác ☆Sự nhận biết tức khắc, không cần suy nghĩ hoặc có kinh nghiệm sẵn. trực giác。未經充分邏輯推理的直觀。直覺是以已經獲得的知識和累積的經驗為依據的,而不是像唯心主義者所說的那樣,是不依靠實踐、不依靠意識的邏輯活動的一種天賦的認識能力。

Cấu tạo: (trực) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực giác trực giác ☆Sự nhận biết tức khắc, không cần suy nghĩ hoặc có kinh nghiệm sẵn.
  • Cihui trực giác ự nhận biết tức khắc, không cần suy nghĩ hoặc có kinh nghiệm sẵn. trực giác trực giác ☆Sự nhận biết tức khắc, không cần suy nghĩ hoặc có kinh nghiệm sẵn. trực giác。未經充分邏輯推理的直觀。直覺是以已經獲得的知識和累積的經驗為依據的,而不是像唯心主義者所說的那樣,是不依靠實踐、不依靠意識的邏輯活動的一種天賦的認識能力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不經由邏輯推理,而直接從心靈去感受、認知的思維活動。如:「當下,我就直覺到對方並無意續約。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直接的感觉,即未经思维推理的直观这件事靠不住,我有一种直觉|凭直觉感到,事态必定会进一步恶化; 直接觉得她直觉到自己已面临必须作出抉择的时候了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①直接的感觉,即未经思维推理的直观这件事靠不住,我有一种直觉|凭直觉感到,事态必定会进一步恶化。②直接觉得她直觉到自己已面临必须作出抉择的时候了。

Eng

  • CC-CEDICT intuition
  • Cihui intuition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

直观