直覺的

trực giác đích

Hán Việt: trực giác đích

Tổng quan

trực tiếp, lập tức, tức thì, ngay, trước mắt, gần gũi, gần nhất, sát cạnh thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng trực giác trực giác biết trực tiếp sự vật bằng giác quan

Cấu tạo: (trực) + (giác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực tiếp, lập tức, tức thì, ngay, trước mắt, gần gũi, gần nhất, sát cạnh thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng trực giác trực giác biết trực tiếp sự vật bằng giác quan