直角地

trực giác địa

Hán Việt: trực giác địa

Tổng quan

vuông vắn, thẳng thắn, thật thà, trung thực, kiên quyết, dứt khoát

Cấu tạo: (trực) + (giác) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vuông vắn, thẳng thắn, thật thà, trung thực, kiên quyết, dứt khoát