直言危行
trực ngôn nguy hành
Hán Việt: trực ngôn nguy hành · Pinyin: zhí yán wēi xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為端正,言語正直。唐.白居易〈使百職修皇綱振〉:「以直言危行者為狂愚,以中立守道者為凝滯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 危行:直行。正直的言论和行为。