直言取禍

zhí yán qǔ huò trực ngôn thủ họa

Hán Việt: trực ngôn thủ họa · Pinyin: zhí yán qǔ huò

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (ngôn) + (thủ) + (họa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传·成公十五年》:“子好直言,必及于难。”
  • Tân Hoa Tự Điển 直坦率、直爽;取取得,引申为招致。指说话直率的人会惹祸。