直言取禍

zhí yán qǔ huò trực ngôn thủ họa

Hán Việt: trực ngôn thủ họa · Pinyin: zhí yán qǔ huò

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (ngôn) + (thủ) + (họa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因言語鯁直而招致災禍。明.王世貞《鳴鳳記》第二七齣:「下官目睹其奸,不容不奏,豈不知直言取禍。」也作「直言賈禍」。