直言極諫

zhí yán jí jiàn trực ngôn cực gián

Hán Việt: trực ngôn cực gián · Pinyin: zhí yán jí jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (ngôn) + (cực) + (gián)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以正直的言辭極力勸諫。《漢書.卷九.元帝紀》:「丞相、御史、中二千石舉茂材異等直言極諫之士,朕將親覽焉。」宋.陸九淵〈孝文大功數十論〉:「蓋文帝以直言極諫求人。」