直言無諱

zhí yán wú huì trực ngôn vô húy

Hán Việt: trực ngôn vô húy · Pinyin: zhí yán wú huì

Tổng quan

nói thẳng suy nghĩ | nói một cách chân thành (thành ngữ)

Cấu tạo: (trực) + (ngôn) + (vô) + (húy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói thẳng suy nghĩ | nói một cách chân thành (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直接說明,無所隱諱。《晉書.卷七五.范汪傳》:「甯指斥朝士,直言無諱。」也作「正言不諱」。

Eng

  • CC-CEDICT to speak one's mind|to speak candidly (idiom)
  • Cihui 直言無諱 híyánwúhuì f.e. speak without reservation