直諫

zhí jiàn trực gián

Hán Việt: trực gián · Pinyin: zhí jiàn

Tổng quan

khuyên can thẳng thắn | phê bình trực tiếp

Cấu tạo: (trực) + (gián)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên can thẳng thắn | phê bình trực tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直言規諫。《史記.卷三九.晉世家》:「伯宗以好直諫得此禍,國人以是不附厲公。」《文選.東方朔.非有先生論》:「將儼然作矜莊之色,深言直諫,上以拂人主之邪,下以損百姓之害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直言规谏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直言规谏。

Eng

  • CC-CEDICT to admonish sb frankly|direct criticism
  • Cihui to admonish sb frankly; direct criticism

ja

  • JMdict personal admonition|remonstration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切谏

Từ trái nghĩa

讽谏