直轄市

zhí xiá shì trực hạt thị

Hán Việt: trực hạt thị · Pinyin: zhí xiá shì

Tổng quan

thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một | thành phố cấp tỉnh | còn gọi là thành phố trực thuộc thành phố trực thuộc trung ương; thành phố trực thuộc。由中央直接領導的市。

Cấu tạo: (trực) + (hạt) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một | thành phố cấp tỉnh | còn gọi là thành phố trực thuộc thành phố trực thuộc trung ương; thành phố trực thuộc。由中央直接領導的市。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由中央直接管轄的都市,為我國第一層級地方自治團體。凡人口數達一百二十五萬,且於政治、經濟、文化及都會區域發展上有特殊需要之地區,得報行政院核定設直轄市。目前我國有臺北市、新北市、臺中市、臺南市、高雄市、桃園市六個直轄市。也稱為「院轄市」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国由国务院直接管辖的大城市。与省、自治区同级。全国有四个直辖市北京、天津、上海、重庆。

Eng

  • CC-CEDICT municipality, namely: Beijing 北京, Tianjin 天津, Shanghai 上海 and Chongqing 重慶|重庆, the first level administrative subdivision|province level city|also called directly governed city
  • Cihui municipality, namely: Beijing 北京, Tianjin 天津, Shanghai 上海 and Chongqing 重慶|重庆, the first level administrative subdivision; province level city; also called directly governed city

ja

  • JMdict direct-controlled municipality