直通
trực thông
Hán Việt: trực thông · Pinyin: zhí tōng
Tổng quan
dẫn trực tiếp đến
直接通到某處。如:「這條路直通臺北。」《清史稿.卷一二六.河渠志一》:「查鐵門關故道尚有八十餘里,愈下愈寬深,直通海口,形勢較絲網口、韓家垣為順,工費亦較省。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đi thẳng đến
- VietPhrases nối thẳng
- Tần suất từ dẫn trực tiếp đến; trực thông: nối thẳng; nối thẳng
- Biên soạn 直通 hítōng* v. lead directly to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直接通到某處。如:「這條路直通臺北。」《清史稿.卷一二六.河渠志一》:「查鐵門關故道尚有八十餘里,愈下愈寬深,直通海口,形勢較絲網口、韓家垣為順,工費亦較省。」
Eng
- JMdict direct line
- JMdict direct communication
- JMdict connecting directly
- JMdict through service
- JMdict nonstop service
- Cihui to lead directly to
- Tần suất từ 直通 hítōng* v. lead directly to , Zhè tiáo lù ∼ Běijīng. This road leads directly to Beijing
Đức
- Handedict direkt
ja
- JMdict 直通(ちょくつう)