相互
tương hỗ
Hán Việt: tương hỗ · Pinyin: xiāng hù
Tổng quan
tương hỗ; lẫn nhau; qua lại. tác dụng lẫn nhau. 相互促進. thúc đẩy nhau 相互間的關係. quan hệ qua lại
1.两相对待的; 彼此之间的。
彼此對待的一種關係。如:「相互愛慕」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lẫn nhau
- Cihui tương hỗ
- Biên soạn 相互 xiānghù* adv. mutually; reciprocally
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此對待的一種關係。如:「相互愛慕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.两相对待的; 彼此之间的。
Eng
- JMdict mutual
- JMdict reciprocal
- Cihui each other; mutual
Đức
- Handedict reziprok
ja
- JMdict 相互(そうご)