相互的
tương hỗ đích
Hán Việt: tương hỗ đích
Tổng quan
lẫn nhau, qua lại, chung lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên, (toán học) đảo, thuận nghịch, (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch
Nghĩa
Việt
- Cihui lẫn nhau, qua lại, chung lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên, (toán học) đảo, thuận nghịch, (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch