相人偶
tương nhân ngẫu
Hán Việt: tương nhân ngẫu · Pinyin: xiāng rén ǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢代俗語指二人以恩情相親近。《禮記.中庸》「仁者人也」句下漢.鄭玄.注:「人也,讀如相人偶之人,以人意相存問之言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓互相致意,表示相亲相敬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓互相致意,表示相亲相敬。