相似形

xiāng sì xíngtương tự hình

Hán Việt: tương tự hình · Pinyin: xiāng sì xíng

Tổng quan

HÌNH hình đồng dạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

对应角相等,对应边成比例的两个多边形叫作相似形。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數學上指彼此相似的兩個或兩個以上的圖形為相似形。如各角互等,而各對應邊的比例也相等的兩個三角形為相似形。

Cấu tạo: 相 (tương) + 似 (tự) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình đồng dạng。對應角相等,具對應邊成比例的兩個多邊形叫做相似形,如相似三角形。
  • Tần suất từ HÌNH hình đồng dạng; hình đồng dạng
  • Biên soạn 相似形 iāngsìxíng n. <math.> similar figures

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指彼此相似的兩個或兩個以上的圖形為相似形。如各角互等,而各對應邊的比例也相等的兩個三角形為相似形。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对应角相等,对应边成比例的两个多边形叫作相似形。

Eng

  • JMdict similar figures (in geometry)
  • Cihui 相似形 iāngsìxíng n. <math.> similar figures
  • Tần suất từ 相似形 iāngsìxíng n. <math.> similar figures

ja

  • JMdict 相似形(そうじけい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

相似体 · 相似即 · 相似地 · 相似处 · 相似性 · 相似物 · 相似的 · 相似覺