相似的

tương tự đích

Hán Việt: tương tự đích

Tổng quan

tương tự, giống nhau giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, thực đúng, đúng như mong đợi, thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng, có vẻ như, gần, khoảng độ, cha nào con nấy, thầy nào tớ nấy, n

Cấu tạo: 相 (tương) + 似 (tự) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương tự chính là
  • Tần suất từ tương tự, giống nhau giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, thực đúng, đúng như mong đợi, thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng, có vẻ như, gần, khoảng độ, cha nào con nấy, thầy nào tớ nấy, như, không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả, chắc như đinh đóng cột, like very; like enough rất có thể, (thông tục) thay cho as như, người thuộc loại như; vật thuộc loại như, lấy độc trị độc, lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán, cái thích, thích ưa, chuộng, yêu, (would like, should like) muốn, ước mong, thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...), thích, muốn song song, tương đương, tương tự…

Từ liên quan

Gần nghĩa

相似的东西 · 相似体 · 相似即 · 相似地 · 相似处 · 相似形 · 相似性 · 相似物