相關的

xiāng guān de tương quan đích

Hán Việt: tương quan đích · Pinyin: xiāng guān de

Tổng quan

tương quan, giống nhau, tương tự, (ngôn ngữ học) tương liên (từ) thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...), vật phụ thuộc có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, (ngôn ngữ học) quan hệ, tương đối, bà con thân thuộc, người có họ, (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun)

Cấu tạo: (tương) + (quan) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương quan, giống nhau, tương tự, (ngôn ngữ học) tương liên (từ) thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...), vật phụ thuộc có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, (ngôn ngữ học) quan hệ, tương đối, bà con thân thuộc, người có họ, (ngôn ngữ học) đại từ qu…