相助

xiāng zhù tương trợ

Hán Việt: tương trợ · Pinyin: xiāng zhù

Tổng quan

giúp đỡ lẫn nhau | đến giúp ai đó iúp đỡ lẫn nhau. tương trợ tương trợ ☆Giúp đỡ lẫn nhau.

Cấu tạo: (tương) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ lẫn nhau | đến giúp ai đó iúp đỡ lẫn nhau. tương trợ tương trợ ☆Giúp đỡ lẫn nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此幫助。如:「夫妻相助,共創事業。」《孟子.滕文公上》:「出入相友,守望相助。」 2.幫助。《三國演義》第五回:「公乃忠義之士,敢求相助。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互助。

Eng

  • CC-CEDICT to help one another|to come to sb's help
  • Cihui to help one another; to come to sb's help

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

互助