相反地

xiāng fǎn dì tương phản địa

Hán Việt: tương phản địa · Pinyin: xiāng fǎn dì

Tổng quan

về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, về phía sau, lùi, ngược đối với, chống với, ngược lại, trái lại trái ngược, ngược lại cáu kỉnh, gắt gỏng ngược lại, nghịch đảo đối nhau (cách mọc của lá cây) thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời), huống hồ là vì... lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi c…

Cấu tạo: (tương) + (phản) + (địa)