相反地

xiāng fǎn dìtương phản địa

Hán Việt: tương phản địa · Pinyin: xiāng fǎn dì

Tổng quan

về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, về phía sau, lùi, ngược đối với, chống với, ngược lại, trái lại trái ngược, ngược lại cáu kỉnh, gắt gỏng ngược lại, nghịch đảo đối

Cấu tạo: 相 (tương) + 反 (phản) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngược lại
  • Tần suất từ về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, về phía sau, lùi, ngược đối với, chống với, ngược lại, trái lại trái ngược, ngược lại cáu kỉnh, gắt gỏng ngược lại, nghịch đảo đối nhau (cách mọc của lá cây) thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời), huống hồ là vì... lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên, diễn tả quan hệ tương hỗ, đảo, thuận nghịch sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn, sự lộn ngược, làm đảo lộn; làm hỗn loạn, làm lộn ngược, ở trong tình trạng đảo lộn, vào trong tình…

Đức

  • Handedict umgekehrt

Từ liên quan

Gần nghĩa

反地道 · 相反物 · 相反的 · 相反相成 · 相反 · 相反的事物 · 相反的极端 · 相反的类型