相反數

xiāng fǎn shù tương phản sổ

Hán Việt: tương phản sổ · Pinyin: xiāng fǎn shù

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (phản) + (sổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数轴上原点两旁,且与原点距离相等的两点所对应的两个数,互称相反数”。两实数互为相反数的充要条件是它们的和为零。零的相反数仍是零。