相反的

tương phản đích

Hán Việt: tương phản đích

Tổng quan

ghê tởm, đáng ghét, (+ from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với, (từ cổ,nghĩa cổ) (+ of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối, bất lợi, có hại, ngược, bên kia, đối

Cấu tạo: 相 (tương) + 反 (phản) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ghê tởm, đáng ghét, (+ from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với, (từ cổ,nghĩa cổ) (+ of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối, bất lợi, có hại, ngược, bên kia, đối diện trái ngược, nghịch, (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, sự trái lại; điều trái ngược, (+ to) trái với, trái ngược với, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai) nói chuyện, chuyện trò, đảo đề, trái ngược, nghịch đảo ngược lại quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê (ngân hàng), bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ (để đánh bạc thay tiền), ức ngực, (hàng hải)…

Eng

  • JMdict reciprocal

ja

  • JMdict 相反的(そうはんてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

相反的事物 · 相反的极端 · 相反的类型 · 相反地 · 相反物 · 相反相成 · 相反 · 相反的目的