相反相成

xiāng fǎn xiāng chéngtương phản tương thành

Hán Việt: tương phản tương thành · Pinyin: xiāng fǎn xiāng chéng

Tổng quan

TƯƠNG THÀNH tính thống nhất của các sự vật tương phản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓相互对立的事物有相互依赖﹑相互促成的一面。语出《汉书.艺文志》"仁之与义,敬之与和,相反而皆相成也。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相互對立的事物含有相互依存的關係。

Cấu tạo: 相 (tương) + 反 (phản) + 相 (tương) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thống nhất của các sự vật tương phản。指相反的東西有同一性。就是說,兩個矛盾方面互相排斥或互相鬥爭,並在一定條件下聯結起來,獲得同一性。
  • Biên soạn 相反相成 iāngfǎnxiāngchéng f.e. be both opposite and complementary to each other

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互對立的事物含有相互依存的關係。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓相互对立的事物有相互依赖﹑相互促成的一面。语出《汉书.艺文志》"仁之与义,敬之与和,相反而皆相成也。"

Eng

  • Cihui 相反相成 iāngfǎnxiāngchéng f.e. be both opposite and complementary to each other

Từ liên quan

Gần nghĩa

相反地 · 相反物 · 相反的 · 相反的事物 · 相反的极端 · 相反的类型 · 相反旋转 · 相反数