相合
tương hợp
Hán Việt: tương hợp · Pinyin: xiāng hé
Tổng quan
phù hợp với | khớp với | tương thích với
Nghĩa
Việt
- Cihui phù hợp với | khớp với | tương thích với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相互投合、符合。如:「個性相合」。《醒世恆言.陸五漢硬留合色鞋》:「太守見説話與二人相合,已知是陸五漢所為。」
Eng
- CC-CEDICT to conform to|to fit with|to be compatible with
- Cihui to conform to; to fit with; to be compatible with
ja
- JMdict doing together|being on par|being equal