相投

xiāng tóu tương đầu

Hán Việt: tương đầu · Pinyin: xiāng tóu

Tổng quan

đồng ý với nhau | tâm đầu ý hợp

Cấu tạo: (tương) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý với nhau | tâm đầu ý hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙方合得來。漢.無名氏〈橘柚垂華實〉詩:「芳菲不相投,青黃忽改色。」元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「他們不識憂、不識愁,一雙心意兩相投。」 2.投奔、投靠。《南史.卷二五.王懿傳》:「北土重同姓,並謂之骨肉,有遠來相投者,莫不竭力營贍。」 3.勢力相當,足以抗衡。元.鄭廷玉《楚昭公》第二折:「俺只見馬吼處和人道縮,鎗著處鮮血漂流。可不是空戴南冠你個活楚囚,兩下裡不相投,休休!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此合得来; 投靠;投奔; 求托。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此合得来。 2.投靠;投奔。 3.求托。

Eng

  • CC-CEDICT to share common interests or views; to get along well; congenial
  • Cihui to share common interests or views; to get along well; congenial

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相合