相同的
tương đồng đích
Hán Việt: tương đồng đích
Tổng quan
giống, tương tự, giống nhau, như nhau, đều nhau (Ê,cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thứ, (Ê,cốt) cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...), (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giống nhau
- Tần suất từ giống, tương tự, giống nhau, như nhau, đều nhau (Ê,cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thứ, (Ê,cốt) cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...), (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc đều đều, đơn điệu, ((thường) + the) giống nhau, như nhau, không thay đổi, cùng một, cũng như vậy, cũng như thế, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại người ấy, cũng vẫn người ấy, cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế, (từ cổ,nghĩa cổ), (thương nghiệp); (pháp lý); luộc koảy pốc điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó, cũng như thế, vẫn như thế…