相如渴

xiāng rú kě tương như khát

Hán Việt: tương như khát · Pinyin: xiāng rú kě

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (như) + (khát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉司马相如患有消渴疾◇即用"相如渴"作患消渴病的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉司马相如患有消渴疾◇即用"相如渴"作患消渴病的典故。