相應

xiāng yìng tương ứng

Hán Việt: tương ứng · Pinyin: xiāng yìng

Tổng quan

tương ứng | trả lời (lẫn nhau) | đồng ý (giữa các bên) | liên quan | thích hợp | (điều chỉnh) cho phù hợp

Cấu tạo: (tương) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương ứng | trả lời (lẫn nhau) | đồng ý (giữa các bên) | liên quan | thích hợp | (điều chỉnh) cho phù hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時公文用語。應該的意思。如:「相應咨復」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相呼應、照應。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「皆先帝所親誦,今上所考視,其為古文舊書,皆有徵驗,內外相應,豈苟而已哉?」《三國演義》第五回:「各鎮諸侯,皆起兵相應。」 2.相宜、合適。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「賣了他一個,就討得五六個。若湊巧撞得著相應的,十來個也討得的。」 3.契合。為梵語瑜伽的意譯。如:「上師相應法。」 4.舒服、滿意。《西遊記》第二七回:「師父果若不要我,把那個鬆箍兒咒念一念,退下這個箍子,交付與你,套在別人頭上,我就快活相應了。」 5.幫忙。《西遊記》第一六回:「借水救之,卻燒不起來,倒相應了他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相呼应、适应同声相应|首尾相应|正文作了改动,目录也要相应调整; 符合一言不相应,文吏以法绳之|出秘书百篇以校之,皆不相应。
  • Tân Hoa Tự Điển ①互相呼应、适应同声相应|首尾相应|正文作了改动,目录也要相应调整。②符合一言不相应,文吏以法绳之|出秘书百篇以校之,皆不相应。

Eng

  • CC-CEDICT to correspond|answering (one another)|to agree (among the part)|corresponding|relevant|appropriate|(modify) accordingly
  • Cihui to correspond; answering (one another); to agree (among the part); corresponding; relevant; appropriate; (modify) accordingly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

响应