響應
hưởng ứng
Hán Việt: hưởng ứng · Pinyin: xiǎng yìng
Tổng quan
đáp lại | trả lời | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui đáp lại | trả lời | LT:個|个
- Cihui hưởng ứng hưởng ứng ☆Đáp lại, trả lời — Chỉ sự phụ hoạ, ủng hộ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回声相应。表示对某种号召或倡议应和或赞同响应号召|天下云集而响应。
Eng
- CC-CEDICT to respond to|answer|CL:個|个[ge4]
- Cihui to respond to; answer; CL:個|个